Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 76

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “impermanent”?

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals)”

Đang tải đề...