tedious
tính từC1tedious nghĩa là tẻ nhạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tedious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness.
Các nét nghĩa của từ tedious
- 1
tính từC1
so lacking in interest as to cause mental weariness
thiếu hứng thú đến mức gây mệt mỏi về tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boring · deadening · dull · ho-hum · irksome · slow
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
beguile the tedious35 lần trong kho sách
tedious to enumerate28 lần trong kho sách
tedious journey250 lần trong kho sách
tedious voyage100 lần trong kho sách
tedious process145 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
using or containing too many words
sử dụng hoặc chứa quá nhiều từdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa long-winded · verbose · windy · wordy
Câu hỏi thường gặp về tedious
tedious nghĩa là gì?
tedious nghĩa là tẻ nhạt (bản dịch máy, chưa biên tập). tedious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness.
tedious được dùng trong câu như thế nào?
"This condition of affairs, as you may imagine, grew more and more tedious and exasperating the older I became. (L. Frank Baum, The Enchanted Island of Yew Whereon Prince Marvel Encountered the High Ki of Twi and Other Surprising People. Nguồn: Project Gutenberg #518.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tedious, mã đối chiếu EV-DB11B935. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng