prehistoric
tính từB2prehistoric nghĩa là thời tiền sử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prehistoric là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or existing in times before recorded history.
Các nét nghĩa của từ prehistoric
- 1
tính từB2
belonging to or existing in times before recorded history
thuộc về hoặc tồn tại trong thời gian trước khi lịch sử được ghi lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prehistorical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
genus of prehistoric30 lần trong kho sách
prehistoric archaeology8 lần trong kho sách
prehistoric bony20 lần trong kho sách
prehistoric antiquities13 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of or relating to times before written history
thuộc hoặc liên quan tới thời điểm trước khi có lịch sử thành văndịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
no longer fashionable
không còn thời trang nữadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về prehistoric
prehistoric nghĩa là gì?
prehistoric nghĩa là thời tiền sử (bản dịch máy, chưa biên tập). prehistoric là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or existing in times before recorded history.
prehistoric được dùng trong câu như thế nào?
He saw that I looked sad, and he cheered me up with little prehistoric jokes that an antiquarian had given him years ago. (Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prehistoric, mã đối chiếu EV-B996843D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng