counterproductive
tính từC2counterproductive nghĩa là phản tác dụng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
counterproductive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to hinder the achievement of a goal.
Các nét nghĩa của từ counterproductive
- 1
tính từC2
tending to hinder the achievement of a goal
có xu hướng cản trở việc đạt được mục tiêudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
counterproductive workplace7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về counterproductive
counterproductive nghĩa là gì?
counterproductive nghĩa là phản tác dụng (bản dịch máy, chưa biên tập). counterproductive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to hinder the achievement of a goal.
counterproductive được dùng trong câu như thế nào?
At an advanced stage of reading music the guitarist should note that familiarity with their own sheet music collection can be counterproductive. («Guitar/Classical Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204457 (bản sửa đổi 4339218).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/counterproductive, mã đối chiếu EV-F8139EEA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng