patronise
động từC2- patronised
- patronises
- patronising
patronise nghĩa là bảo trợ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
patronise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: do one's shopping at.
Các nét nghĩa của từ patronise
- 1
động từC2
do one's shopping at
mua sắm tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa patronize · shop · shop at · buy at · frequent · sponsorTrái nghĩa boycott
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
extensively patronise10 lần trong kho sách
- 2
động từC2
assume sponsorship of
nhận tài trợ củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sponsor · patronize
- 3
động từC2
treat condescendingly
đối xử trịch thượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa patronize · condescend
Câu hỏi thường gặp về patronise
patronise nghĩa là gì?
patronise nghĩa là bảo trợ (bản dịch máy, chưa biên tập). patronise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: do one's shopping at.
patronise được dùng trong câu như thế nào?
You are good to his children, and patronise them, and forget they were just the same as yours a little while ago. (Mrs. Oliphant, The Last of the Mortimers: A Story in Two Voices. Nguồn: Project Gutenberg #51265.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/patronise, mã đối chiếu EV-B7CB6730. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng