Câu tiếng Anh có từ “western”
595 câu thật có từ western hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: western nghĩa là phương Tây. western là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of the western parts of the world or the West as opposed to the eastern or oriental parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ western
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
With her inner strength she helps many Western women to get inner peace and happiness.
Từ trong câu: western, inner, strength, help, many, woman, get, peace
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Today, in Western countries, many people see ambition (being someone who works hard for their own goals) as more important.
Từ trong câu: western, today, country, many, people, see, ambition, someone
«Marxism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4775 (bản sửa đổi 10941461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, western society places importance on education and technology, as these are needed in that part of the world.
Từ trong câu: western, example, society, place, importance, education, technology, need
«Sociocultural theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426259 (bản sửa đổi 10979622). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In many parts of Western society there exists a culture that believes that every problem can be solved with a pill.
Từ trong câu: western, many, part, society, exist, culture, believe, every
«Professionalism/The Durham Fish Oil Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267734 (bản sửa đổi 4419449). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We in the western world of „go, go, go“ who wish to stay happy and healthy, must also live extra clever.
Từ trong câu: western, world, go, wish, stay, happy, healthy, live
«Yoga/Chair Yoga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297331 (bản sửa đổi 4410930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Western parents would like their children to remember childhood as a rose-coloured world where death is something that happens to ‘other people’.
Từ trong câu: western, parent, like, child, remember, childhood, rise, color
«Motivation and emotion/Book/2014/Death and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165808 (bản sửa đổi 2418856). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng western
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ western
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ western trong kho câu?
- Kho câu có 595 câu có từ western hoặc các dạng của từ, trích từ 477 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ western xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ western gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 265 câu, rồi Bậc C1 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ western?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ western: Quá khứ đơn (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.