Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unconscious”

377 câu thật có từ unconscious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unconscious nghĩa là bất tỉnh. unconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not conscious; lacking awareness and the capacity for sensory perception as if asleep or dead. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unconscious

Danh sách câu dẫn chứng (377 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng unconscious nằm ở trang từ điển: unconscious đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconscious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconscious trong kho câu?
Kho câu có 377 câu có từ unconscious hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unconscious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconscious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 150 câu, rồi Bậc C1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.