Câu tiếng Anh có từ “unconscious”
358 câu thật có từ unconscious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconscious nghĩa là bất tỉnh. unconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not conscious; lacking awareness and the capacity for sensory perception as if asleep or dead. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconscious
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Some psychologists believe that dreams reflect what is happening in the unconscious mind (the part of the mind that works by itself).
Từ trong câu: unconscious, psychologist, believe, dream, reflect, happen, mind, part
«Dream», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40063 (bản sửa đổi 10566218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unconscious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconscious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconscious trong kho câu?
- Kho câu có 358 câu có từ unconscious hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconscious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconscious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconscious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconscious: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.