Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unconscious”

353 câu thật có từ unconscious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unconscious nghĩa là bất tỉnh. unconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not conscious; lacking awareness and the capacity for sensory perception as if asleep or dead. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unconscious

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng unconscious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unconscious humorists216 lần
totally unconscious264 lần
utterly unconscious420 lần
wholly unconscious364 lần
apparently unconscious301 lần
seemingly unconscious123 lần
perfectly unconscious316 lần
blissfully unconscious73 lần
happily unconscious114 lần
serenely unconscious64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconscious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconscious trong kho câu?
Kho câu có 353 câu có từ unconscious hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unconscious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconscious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconscious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconscious: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.