Câu tiếng Anh có từ “unconscious”
358 câu thật có từ unconscious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconscious nghĩa là bất tỉnh. unconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not conscious; lacking awareness and the capacity for sensory perception as if asleep or dead. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconscious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The unconscious mind is responsible for many mental processes that influence feelings, judgments, and behaviours.
Từ trong câu: unconscious, mind, responsible, many, mental, process, influence, feel
«Motivation and emotion/Book/2022/Closeness communication bias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286236 (bản sửa đổi 2753923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Somehow one respected that--that old woman looking out of the window, quite unconscious that she was being watched.
Từ trong câu: respect, unconscious, respected, somehow, old, woman, look, out
Virginia Woolf, Mrs. Dalloway. Nguồn: Project Gutenberg #71865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then Bertha hurried indoors again to see how it fared with the unconscious man who had been thrown so strangely on their care that night.
Từ trong câu: indoor, indoors, hurry, again, see, fare, unconscious, man
Bessie Marchant, The Youngest Sister: A Tale of Manitoba. Nguồn: Project Gutenberg #48942. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It lasted about a quarter of an hour and was general, the patient becoming for a short time unconscious, and passing water involuntarily.
Từ trong câu: involuntarily, last, quarter, hour, general, patient, become, short
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unconscious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconscious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconscious trong kho câu?
- Kho câu có 358 câu có từ unconscious hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconscious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconscious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconscious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconscious: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.