indoor
tính từ- indoors
indoor nghĩa là trong nhà.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
located, suited for, or taking place within a building
→nằm, phù hợp hoặc diễn ra trong một tòa nhà
Trái nghĩa:outdoorCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2indoor plumbing25 lần trong kho sáchindoor aerial23 lần trong kho sách - 2tính từA2
within doors
→trong cửa
Câu hỏi thường gặp về indoor
indoor nghĩa là gì?
indoor nghĩa là trong nhà. indoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place within a building.
indoor dùng trong những kỳ thi nào?
Từ indoor ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
indoor được dùng trong câu như thế nào?
When explorers enter the Swamp Palace, they are unable to cross the empty indoor canal because of its steep, sheer sides. («The Legend of Zelda: A Link to the Past/Swamp Palace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427691 (bản sửa đổi 4447519).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “indoor” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa indoor và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
When explorers enter the Swamp Palace, they are unable to cross the empty indoor canal because of its steep, sheer sides.What's more, you'll break down if you try to do both outdoor and indoor work.Hơn nữa, bạn sẽ suy sụp nếu cố gắng làm cả công việc ngoài trời và trong nhà.
Indoor etiquette forbade the hateful espionage to which Hammond had subjected the girl he claimed as his own during the informal jaunt of the day.Nobody of that region, except the infirm, stayed indoors to shiver by a fire.Không ai trong vùng đó, ngoại trừ những người ốm yếu, ở trong nhà run rẩy trước ngọn lửa.