Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sag

danh từB2
US/ˈsæɡ/
sags

sag nghĩa là xệ xuống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape that sags.

Các nét nghĩa của từ sag

  1. 1

    danh từB2

    a shape that sags

    một hình dạng chảy xệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa droop

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • sag aftra23 lần trong kho sách

    • sag nicht16 lần trong kho sách

    • sag harbor50 lần trong kho sách

    • guild sag6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về sag

sag nghĩa là gì?

sag nghĩa là xệ xuống (bản dịch máy, chưa biên tập). sag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape that sags.

sag được dùng trong câu như thế nào?

It had not begun to sag yet, but the shape of the legs showed that the undue weight imposed upon them was beginning to tell. (Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sag, mã đối chiếu EV-2A48A7CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sag” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sag và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It had not begun to sag yet, but the shape of the legs showed that the undue weight imposed upon them was beginning to tell.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
As he spoke the air-hose slackened and the life-line began to sag.

Khi anh ta nói, ống dẫn khí bị chùng xuống và dây cứu sinh bắt đầu chùng xuống.dịch máy, chưa biên tập

Francis Hopkinson Smith, Caleb West, Master Diver. Nguồn: Project Gutenberg #42362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"What makes them sag so?" asked Adela, intently regarding them.

“Điều gì khiến họ chùng xuống như vậy?” Adela hỏi, chăm chú nhìn họ.dịch máy, chưa biên tập

Margaret Sidney, Five Little Peppers Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #6987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The same is true of the corn and peas and other sags.

Điều tương tự cũng đúng với ngô, đậu Hà Lan và các loại cây trồng khác.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Driven Back to Eden. Nguồn: Project Gutenberg #5269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Shorty jerked out a couple of guy-ropes, and the tent began to sag.
Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #1596. · Nguyên văn tiếng Anh
No guide-ropes, nothing, and the water boiling at the sag of the log to your knees.
Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #5737. · Nguyên văn tiếng Anh
The market did sag a little sometimes, but there was never anything like a break.
Henry Richardson Chamberlain, 6,000 Tons of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #58269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
About the time we gets 'em off he sags back convulsive, an' thar he is as dead as Santa Anna.
Alfred Henry Lewis, Wolfville. Nguồn: Project Gutenberg #3732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When the bag of dog food is placed on the table, the table actually sags slightly under the load.
«Normal, Tension, and Other Examples of Forces», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
A fireman’s cap was pulled down across his eyes, and the fit and sag of his clothes whispered unmistakably of the sea.
Jack London, The People of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #1688. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
When a person allows his trousers to sag, the waistband or a larger part of his underpants can be seen.

Khi một người để quần của mình tụt xuống, có thể nhìn thấy cạp quần hoặc phần lớn hơn của quần lót.dịch máy, chưa biên tập

«Underwear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15512 (bản sửa đổi 10865973). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The visit comes as public support for the Iraq operation is beginning to sag on both sides of the Atlantic.
«Violence continues in Baghdad, suspected al-Quaeda leader arrested», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49346 (bản sửa đổi 4619543). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5