E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “temper”

463 câu thật có từ temper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: temper nghĩa là nóng nảy. temper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden outburst of anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ temper

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng temper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ill temper2.875 lần
bad temper1.857 lần
sweet temper1.145 lần
hot temper768 lần
quick temper724 lần
violent temper442 lần
fiery temper275 lần
hasty temper266 lần
sweetness of temper235 lần
good temper3.624 lần
ungovernable temper158 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ temper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temper trong kho câu?
Kho câu có 463 câu có từ temper hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ temper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temper: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.