sour
tính từB1sour nghĩa là chua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sour là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: smelling of fermentation or staleness.
Các nét nghĩa của từ sour
- 1
tính từB1
smelling of fermentation or staleness
có mùi lên men hoặc ôi thiudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rancid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sour grapes162 lần trong kho sách
sour krout73 lần trong kho sách
sour visaged62 lần trong kho sách
sour milk307 lần trong kho sách
sour cream84 lần trong kho sách
sour mash34 lần trong kho sách
sour crout24 lần trong kho sách
sour dough32 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having a sharp biting taste
có vị cắn mạnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa sweet
- 3
tính từB1
one of the four basic taste sensations
một trong bốn cảm giác vị giác cơ bảndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sour
sour nghĩa là gì?
sour nghĩa là chua (bản dịch máy, chưa biên tập). sour là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: smelling of fermentation or staleness.
sour được dùng trong câu như thế nào?
The grapes of Martha’s Vineyard, at the time of which we speak, hung so high as to be very sour. (John D. Sherwood, The comic history of the United States, from a period prior to the discovery of America to times long subsequent to the present. Nguồn: Project Gutenberg #70987.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sour, mã đối chiếu EV-7CA1DE03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng