mistrustful
tính từmistrustful nghĩa là không tin tưởng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
openly distrustful and unwilling to confide
→công khai không tin tưởng và không muốn tâm sự
Đồng nghĩa:leery, suspicious, untrusting, wary
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa mistrustful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It also happens that when several members of the same family have been taken, the others become mistrustful.Điều đó cũng xảy ra khi một số thành viên trong cùng một gia đình bị bắt, những người khác trở nên nghi ngờ.
'He did not exactly give a reason for it, but he was a little mistrustful--perhaps of the world in general.''Anh ấy không đưa ra chính xác lý do cho việc đó, nhưng anh ấy hơi thiếu tin tưởng - có lẽ với thế giới nói chung.'
Now you had better go; for if you stay longer, you will perhaps irritate me afresh by some mistrustful scruple.”Bây giờ tốt nhất bạn nên đi; vì nếu anh ở lại lâu hơn, có thể anh sẽ lại chọc giận tôi bởi một sự dè dặt ngờ vực nào đó.”
The musketeer sifted all he possibly could out of the host, who he found cunning, mistrustful, and devoted, body and soul, to M. Fouquet.Plato, while mistrustful of the Sophists did share their interest in investigating values rather than physical science.He is too mistrustful of Nature, he always goes a little on one side of her.Here, again, in excellent company, he had a drink, and even offered a glass to two mistrustful but mild guardians of the peace."You seem to be in a doubting mood to-day; you are not every day so mistrustful."But the people who were approaching were doubtless mistrustful people, for this real silence and apparent solitude did not satisfy them.Joseph said: "My dear wife, you are not naturally so mistrustful.‘I think she might have been mistrustful, mum,’ returned Sloppy with submission, ‘of standing in Our Johnny’s light.“No,--he is rather mistrustful of society,” she said, at last.Câu hỏi thường gặp về mistrustful (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. mistrustful nghĩa là gì trong tiếng Việt?
mistrustful có nghĩa chính là: công khai không tin tưởng và không muốn tâm sự. Định nghĩa tiếng Anh: "openly distrustful and unwilling to confide".
2. mistrustful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
mistrustful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của mistrustful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mistrustful được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /mɪˈstɹʌstfəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. mistrustful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ mistrustful được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của mistrustful gồm những dạng nào?
Từ mistrustful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mistrustful là gì?
Từ mistrustful thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. mistrustful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: leery, suspicious, untrusting, wary. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mistrustful?
Từ mistrustful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với mistrustful đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It also happens that when several members of the same family have been taken, the others become mistrustful." (Dịch nghĩa: Điều đó cũng xảy ra khi một số thành viên trong cùng một gia đình bị bắt, những người khác trở nên nghi ngờ.). Câu văn minh họa cách dùng mistrustful làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mistrustful?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.