haggle
động từC1- haggled
- haggles
- haggling
haggle nghĩa là mặc cả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
haggle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wrangle (over a price, terms of an agreement, etc.).
Các nét nghĩa của từ haggle
- 1
động từC1
wrangle (over a price, terms of an agreement, etc.)
Đồng nghĩa higgle · chaffer · huckster
Câu hỏi thường gặp về haggle
haggle nghĩa là gì?
haggle nghĩa là mặc cả (bản dịch máy, chưa biên tập). haggle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wrangle (over a price, terms of an agreement, etc.).
haggle được dùng trong câu như thế nào?
"Well! but do you suppose, by chance, that the king would haggle with you?" said Colbert. (Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/haggle, mã đối chiếu EV-455199B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng