Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

viciously

trạng từC1
US/ˈvɪʃəsli/

viciously nghĩa là một cách ác độc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

viciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a vicious manner.

Các nét nghĩa của từ viciously

  1. 1

    trạng từC1

    in a vicious manner

    một cách ác độcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brutally · savagely

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • spat viciously12 lần trong kho sách

    • snapped viciously29 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về viciously

viciously nghĩa là gì?

viciously nghĩa là một cách ác độc (bản dịch máy, chưa biên tập). viciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a vicious manner.

viciously được dùng trong câu như thế nào?

The two went crashing to the floor, while Tad and Lasar were battling all over the room, the latter's weapon barking viciously every little while. (Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in New Mexico; Or, The End of the Silver Trail. Nguồn: Project Gutenberg #4991.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/viciously, mã đối chiếu EV-FA245C5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “viciously” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa viciously và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The two went crashing to the floor, while Tad and Lasar were battling all over the room, the latter's weapon barking viciously every little while.

Cả hai ngã xuống sàn, trong khi Tad và Lasar đang đánh nhau khắp phòng, vũ khí của Lasar cứ vang lên một cách ác độc.dịch máy, chưa biên tập

Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in New Mexico; Or, The End of the Silver Trail. Nguồn: Project Gutenberg #4991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then he saw the other coming, a dim, shapeless thing, that he kicked at viciously.
Randall Parrish, The Case and the Girl. Nguồn: Project Gutenberg #12357. · Nguyên văn tiếng Anh
It was no dangerous monster, but a great sluggish brute, that had hissed at him viciously and then tried to escape.

Đó không phải là một con quái vật nguy hiểm mà là một con vật to lớn, chậm chạp, đã rít lên với anh một cách ác độc và sau đó cố gắng trốn thoát.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Middy and Ensign. Nguồn: Project Gutenberg #21355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is altogether my fault; I have behaved very stupidly, very wildly, very rudely, very viciously.
G. P. R., 1801?-1860 James, The King's Highway. Nguồn: Project Gutenberg #3780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I got Gee-gee on the phone,” went on Dan viciously, “and she has it all down in black and white, she tells me.
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘The key,’ said the dwarf, looking viciously about him, ‘the door-key--that’s the matter.
Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed, I could not think of anything else while Dolly was acting so viciously and unaccountably."
Edward Payson Roe, A Knight of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #6311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I'd like to choke some of 'em!" she blazed out viciously.
J. W. McConaughy, Madame X: a story of mother-love. Nguồn: Project Gutenberg #58502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Here my landlady rubbed her nose viciously upon her apron, and stared straight out of the very dirty window.
George Manville Fenn, Friends I Have Made. Nguồn: Project Gutenberg #35368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His thoughts were a burden to him, and his head ached viciously.
Harold Frederic, March Hares. Nguồn: Project Gutenberg #54986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Rosalie’s presence kept her in bounds, that was clear enough from her lips and eyebrows viciously drawn together.
Alphonse Daudet, Numa Roumestan. Nguồn: Project Gutenberg #69808. · Bản dịch tiếng Anh
As we drew near, five or six large bulls marched out from the main body, looking most viciously at us as if intending to charge.
William Henry Giles Kingston, My First Voyage to Southern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB