E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “small”

6.055 câu thật có từ small hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: small nghĩa là nhỏ bé. small là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: limited or below average in number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ small

Danh sách câu dẫn chứng (516 câu)

Từ hay đi cùng small

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
small pox2.324 lần
small portion2.376 lần
small amount2.315 lần
small number2.598 lần
small sum1.919 lần
small quantity1.784 lần
small ones1.908 lần
small scale1.641 lần
small town2.389 lần
small pieces1.785 lần
small boat2.158 lần
small piece1.836 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ small

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ small trong kho câu?
Kho câu có 6.055 câu có từ small hoặc các dạng của từ, trích từ 4.381 tác phẩm và tài liệu. 130 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ small xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ small gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.928 câu, rồi Bậc B1 với 1.266 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ small?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ small: Quá khứ đơn (525 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (516 câu), can và could (404 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.