Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “similar”

1.904 câu thật có từ similar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: similar nghĩa là tương tự. similar là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by correspondence or resemblance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ similar

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

Từ hay đi cùng similar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
similar circumstances1.539 lần
precisely similar640 lần
somewhat similar1.247 lần
similar manner1.080 lần
similar cases470 lần
exactly similar553 lần
similar results394 lần
similar occasions289 lần
similar fashion383 lần
female similar289 lần
similar character539 lần
similar fate345 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ similar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ similar trong kho câu?
Kho câu có 1.904 câu có từ similar hoặc các dạng của từ, trích từ 1.635 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ similar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ similar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 616 câu, rồi Bậc B1 với 419 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ similar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ similar: Câu phủ định (132 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (122 câu), can và could (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.