Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

convergence

danh từ
US/kənˈvɝdʒəns/
convergences

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

convergence nghĩa là sự hội tụ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

convergence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of two or more things coming together.

Các nét nghĩa của từ convergence

  1. 1

    danh từ

    the occurrence of two or more things coming together

    sự xuất hiện của hai hoặc nhiều thứ kết hợp với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • intertropical convergence28 lần trong kho sách

    • convergence zone39 lần trong kho sách

    • convergence theorem18 lần trong kho sách

    • media convergence79 lần trong kho sách

    • technological convergence10 lần trong kho sách

    • radius of convergence42 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the approach of an infinite series to a finite limit

    cách tiếp cận của một chuỗi vô hạn đến một giới hạn hữu hạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa convergencyTrái nghĩa divergence

  3. 3

    danh từ

    a representation of common ground between theories or phenomena

    một đại diện của điểm chung giữa các lý thuyết hoặc hiện tượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa overlap · intersection

Câu hỏi thường gặp về convergence

convergence nghĩa là gì?

convergence nghĩa là sự hội tụ (bản dịch máy, chưa biên tập). convergence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of two or more things coming together.

convergence dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ convergence có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

convergence được dùng trong câu như thế nào?

Economic Convergence is the merging of Internet, or telecommunication companies, with more traditional media companies. («Introduction to Mass Media/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295559 (bản sửa đổi 3606838).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/convergence, mã đối chiếu EV-E7D433BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “convergence” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa convergence và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Economic Convergence is the merging of Internet, or telecommunication companies, with more traditional media companies.

Hội tụ kinh tế là sự hợp nhất của các công ty Internet hoặc viễn thông với nhiều công ty truyền thông truyền thống hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Mass Media/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295559 (bản sửa đổi 3606838). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Explicit methods are the simplest and the equations are similar to a cellular automaton, but are inadequate because of stability and convergence problems.

Các phương pháp rõ ràng là đơn giản nhất và các phương trình tương tự như một máy tự động di động, nhưng không đầy đủ do các vấn đề về tính ổn định và hội tụ.dịch máy, chưa biên tập

«Cellular Automata/Excitable media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42573 (bản sửa đổi 3229424). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It means media audiences have a key for the convergence while he thinks the technological development also gives huge impact for it.

Điều đó có nghĩa là khán giả truyền thông có chìa khóa cho sự hội tụ trong khi ông cho rằng sự phát triển công nghệ cũng mang lại tác động rất lớn cho nó.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Convergence/Research Question 2:/The Snow Ploughs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396133 (bản sửa đổi 3848908). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a given convergence region, only one will converge to a given .
«Digital Signal Processing/Z Transform», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57005 (bản sửa đổi 4017502). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For each , we may form the topology of uniform convergence of as above; for each will result a topology on .
«Complex Analysis/The compact-open topology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382573 (bản sửa đổi 3208438). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once we have a metric space we can discuss convergence and continuity.
«Macroeconomics/Math Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109643 (bản sửa đổi 3267500). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We are learning how to use that power through our day-to-day interactions within convergence culture."
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Convergence/Research Question 2:/The Snow Ploughs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396133 (bản sửa đổi 3848908). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Well this is precisely what our convergence theorems are good for!
«Measure Theory/L2 Is Complete», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303638 (bản sửa đổi 2606388). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It can be seen by observation that the domain of convergence has shifted to the right one unit.
«University of Florida/Egm4313/s12.team11.gooding/R4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127114 (bản sửa đổi 1824234). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, since the neighbourhoods are an neighbourhood basis, by the convergence definition one only needs to show the property for all neighbourhoods with .
«Inverse-producing extensions of Topological Algebras/topological algebra», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=290725 (bản sửa đổi 2763553). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No general convergence claim for state-dependent dilation is made here.
«Probability Dilation Theory/Normalized Probability Dilation Paper», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331356 (bản sửa đổi 2823789). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They have different ways to describe the convergence of the observed or measured probability to the actual probability.
«Law of large numbers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72851 (bản sửa đổi 10884623). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0