Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

factorial

danh từ
factorials
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

factorial nghĩa là giai thừa.

factorial là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the product of all the integers up to and including a given integer.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    the product of all the integers up to and including a given integer

    →

    tích của tất cả các số nguyên nhỏ hơn và bao gồm một số nguyên cho trước

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    fractional factorial
    44 lần trong kho sách
    computes the factorial
    6 lần trong kho sách
    multi factorial
    18 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    of or relating to factorials

    →

    của hoặc liên quan đến giai thừa

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
factorials
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa factorial và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

As a result, fractional factorial design was a more appropriate choice for the Males data set.

Do đó, thiết kế giai thừa phân số là lựa chọn phù hợp hơn cho tập dữ liệu Nam.

Wikimedia contributors, Recipes for the Design of Experiments/Chapter 10: Taguchi Designs
These have been the last touches for our aim to transform the impredicative definition of the factorial function into a well defined construction.

Đây là bước cuối cùng nhằm mục đích của chúng tôi là chuyển đổi định nghĩa ẩn dụ của hàm giai thừa thành một cấu trúc được xác định rõ ràng.

Wikimedia contributors, Haskell/Denotational semantics
Factorials are used in many ways, from their use in equations to solving word problems.

Giai thừa được sử dụng theo nhiều cách, từ việc sử dụng chúng trong các phương trình cho đến giải các bài toán đố.

Wikimedia contributors, Applicable Mathematics/Counting Techniques
Fractional factorial design is used in the design of this experiment.
Wikimedia contributors, Recipes for the Design of Experiments/Chapter 8: Fractional Factorial Designs
Let's look at a program which calculates the factorial of any number entered by the user, by method of recursion.
Wikimedia contributors, Learning Python 3 with the Linkbot/Recursion
This calculation works by multiplying the number passed to the function by the factorial of the previous number.
Wikimedia contributors, Applied Programming/Conditions
For example an equation with a factorial in it will not work.
Wikimedia contributors, Algebra/Chapter 21/Iteration
The program below, written in Prolog, computes the factorial function.
Wikimedia contributors, Introduction to Programming Languages/Programming Language Paradigms
Explanations based on the limitations to highly fractional design are provided and the Taguchi method is compared to the Fractional Factorial Design method.
Wikimedia contributors, Recipes for the Design of Experiments/Chapter 10: Taguchi Designs
Using a general multilevel factorial design, the primary and interaction effects of independent variables were optimized and assessed.
Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Antidepressant Mirtazapine Solid dispersions with Characterization and Formulation Development by 3² Factorial Design
Other patterns of inheritance include multi-factorial inheritance in which genetic factors and environmental factors contribute to the passing of genetic information.
Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Foundation of Genetics
It can be accessed from "Catalog" menu, "Probability" menu, or "Math" menu (as factorial notation).
Wikimedia contributors, Computer Programming/Hello world

Câu hỏi thường gặp về factorial (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. factorial nghĩa là gì trong tiếng Việt?

factorial có nghĩa chính là: tích của tất cả các số nguyên nhỏ hơn và bao gồm một số nguyên cho trước. Định nghĩa tiếng Anh: "the product of all the integers up to and including a given integer".

2. factorial thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

factorial là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của factorial theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), factorial được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. factorial thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ factorial được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của factorial gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của factorial gồm: factorials.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với factorial là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fractional factorial, computes the factorial, multi factorial.

7. factorial có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến factorial?

Từ factorial xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với factorial đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "As a result, fractional factorial design was a more appropriate choice for the Males data set." (Dịch nghĩa: Do đó, thiết kế giai thừa phân số là lựa chọn phù hợp hơn cho tập dữ liệu Nam.). Câu văn minh họa cách dùng factorial làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng factorial?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.