atomic
tính từB1- atomics
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
atomic nghĩa là nguyên tử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
atomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or comprising atoms.
Các nét nghĩa của từ atomic
- 1
tính từB1
of or relating to or comprising atoms
của hoặc liên quan đến hoặc bao gồm các nguyên tửdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
atomic orbitals177 lần trong kho sách
atomic nuclei163 lần trong kho sách
atomic mass1.668 lần trong kho sách
atomic bomb228 lần trong kho sách
molecule with atomic178 lần trong kho sách
atomic nucleus109 lần trong kho sách
atomic bombs82 lần trong kho sách
atomic spectra40 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
(weapons) deriving destructive energy from the release of atomic energy
(vũ khí) lấy năng lượng hủy diệt từ việc giải phóng năng lượng nguyên tửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nuclear
- 3
tính từB1
immeasurably small
vô cùng nhỏ bédịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về atomic
atomic nghĩa là gì?
atomic nghĩa là nguyên tử (bản dịch máy, chưa biên tập). atomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or comprising atoms.
atomic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ atomic có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
atomic được dùng trong câu như thế nào?
But the consideration of the atomic constitution being now taken away, the nature of the mass inevitably glides into what we conceive of spirit. (Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2148.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/atomic, mã đối chiếu EV-6E130434. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng