proverb
danh từB1- proverbs
proverb nghĩa là câu tục ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people.
Các nét nghĩa của từ proverb
- 1
danh từB1
a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people
một câu nói cô đọng nhưng đáng nhớ thể hiện một số thực tế quan trọng của kinh nghiệm được nhiều người coi là đúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adage · saw · byword
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
homely proverb70 lần trong kho sách
proverb of solomon68 lần trong kho sách
scotch proverb62 lần trong kho sách
spanish proverb157 lần trong kho sách
italian proverb113 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về proverb
proverb nghĩa là gì?
proverb nghĩa là câu tục ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập). proverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people.
proverb được dùng trong câu như thế nào?
'Seven pillars' symbolizes good, but women rabbis (implied in that Proverbs section) were mostly forbidden, especially in most towns big enough to have such buildings. («Epistemology: Agnosticism or Gnosticism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52536 (bản sửa đổi 2624971).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proverb, mã đối chiếu EV-21138B07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng