aborigine
danh từB1- aborigines
aborigine nghĩa là thổ dân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aborigine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an indigenous person who was born in a particular place.
Các nét nghĩa của từ aborigine
- 1
danh từB1
an indigenous person who was born in a particular place
một người bản địa được sinh ra ở một nơi cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa native · indigen · indigene · aboriginal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
australian aborigine84 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a dark-skinned member of a race of people living in Australia when Europeans arrived
một thành viên da đen của một chủng tộc người sống ở Úc khi người châu Âu đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abo · aboriginal · native australian · australian aborigine
Câu hỏi thường gặp về aborigine
aborigine nghĩa là gì?
aborigine nghĩa là thổ dân (bản dịch máy, chưa biên tập). aborigine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an indigenous person who was born in a particular place.
aborigine được dùng trong câu như thế nào?
The same method of adornment may be seen among the aborigines of Alaska and other regions of the North Pacific, to-day. (Noah Brooks, First Across the Continent The Story of the Exploring Expedition of Lewis and Clark in 1804-5-6. Nguồn: Project Gutenberg #1236.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aborigine, mã đối chiếu EV-53274802. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng