wetland
danh từB1- wetlands
wetland nghĩa là đất ngập nước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wetland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a low area where the land is saturated with water.
Các nét nghĩa của từ wetland
- 1
danh từB1
a low area where the land is saturated with water
một khu vực thấp nơi đất bão hòa nướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
forested wetland6 lần trong kho sách
coastal wetland12 lần trong kho sách
wetland habitat7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về wetland
wetland nghĩa là gì?
wetland nghĩa là đất ngập nước (bản dịch máy, chưa biên tập). wetland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a low area where the land is saturated with water.
wetland được dùng trong câu như thế nào?
People have seen this frog in wetlands and paddy fields. («Zhangixalus viridis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006003 (bản sửa đổi 9521915).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wetland, mã đối chiếu EV-436D7467. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng