Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wetland

danh từB1
US/ˈwɛˌtlænd/
wetlands

wetland nghĩa là đất ngập nước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wetland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a low area where the land is saturated with water.

Các nét nghĩa của từ wetland

  1. 1

    danh từB1

    a low area where the land is saturated with water

    một khu vực thấp nơi đất bão hòa nướcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • forested wetland6 lần trong kho sách

    • coastal wetland12 lần trong kho sách

    • wetland habitat7 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về wetland

wetland nghĩa là gì?

wetland nghĩa là đất ngập nước (bản dịch máy, chưa biên tập). wetland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a low area where the land is saturated with water.

wetland được dùng trong câu như thế nào?

People have seen this frog in wetlands and paddy fields. («Zhangixalus viridis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006003 (bản sửa đổi 9521915).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wetland, mã đối chiếu EV-436D7467. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wetland” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wetland và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

People have seen this frog in wetlands and paddy fields.

Người ta đã nhìn thấy loài ếch này ở vùng đất ngập nước và ruộng lúa.dịch máy, chưa biên tập

«Zhangixalus viridis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006003 (bản sửa đổi 9521915). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Wetlands, glacial erratics, bands of ridges, and large flat areas characterize the land surrounding Fonda.

Các vùng đất ngập nước, băng giá thất thường, các dãy núi và các khu vực bằng phẳng rộng lớn là đặc điểm của vùng đất xung quanh Fonda.dịch máy, chưa biên tập

«Fonda, Iowa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156443 (bản sửa đổi 10647713). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The marsh gets full between October and July, being merely a wetland or even a meadow during the driest months.

Đầm lầy đầy nước từ tháng 10 đến tháng 7, chỉ đơn thuần là vùng đất ngập nước hoặc thậm chí là đồng cỏ trong những tháng khô hạn nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Almonte, Spain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231234 (bản sửa đổi 11012030). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Originally, the Greater Everglades Ecosystem had a large diversity of habitats connected by wetlands and water bodies.
«US States/Florida/Everglades history», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91469 (bản sửa đổi 2489144). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Curraghs Wildlife Park is a major zoo and protected area in these wetlands.
«Isle of Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21243 (bản sửa đổi 10901552). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As with similar areas in the Netherlands, much of the Fenland originally consisted of fresh- or salt-water wetlands, which have been artificially drained.
«The Fens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370060 (bản sửa đổi 9754605). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Similar ancient village sites have been found in southeastern Victoria, with wooden buildings, gardens, and farming wetlands.
«Koori», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278691 (bản sửa đổi 10990115). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The upland wetlands act as sponges, slowly releasing water through the catchment during dry periods.
«HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many of these wetland only happen during the Wet season and have rare or uncommon plant types.
«Cape York Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258161 (bản sửa đổi 10588601). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It also recognizes that wetlands have economic, cultural, scientific, and recreational value.
«Ramsar Convention», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263225 (bản sửa đổi 8933300). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the years that followed, he became a television personality, popularising the study of wildfowl and wetlands.

Trong những năm sau đó, ông trở thành nhân vật truyền hình, phổ biến nghiên cứu về chim hoang dã và vùng đất ngập nước.dịch máy, chưa biên tập

«Peter Scott», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267251 (bản sửa đổi 10467571). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fresh water environments include ponds, lakes, streams, rivers and wetlands.
«FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Biospheres, biomes and ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36434 (bản sửa đổi 3502643). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0