Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

picky

tính từ
B2
US/ˈpɪki/
Ý nghĩa trọng tâm

picky nghĩa là kén chọn.

picky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: exacting especially about details.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    exacting especially about details

    →

    chính xác đặc biệt là về chi tiết

    Đồng nghĩa:finical, finicky, fussy, particular
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa picky và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Picky users may wish to have more control over their installation.

Người dùng kén chọn có thể muốn có nhiều quyền kiểm soát hơn đối với cài đặt của họ.

Wikimedia contributors, LaTeX/Installation
I think you can figure out what all the symbols are and what they do, but QBasic is picky about equations.

Tôi nghĩ bạn có thể hiểu tất cả các ký hiệu là gì và chúng làm gì, nhưng QBasic rất kén chọn các phương trình.

Wikimedia contributors, QBasic/Basic Math
Therefore, I remain critical (if not downright picky) about how I choose to spend my time, money, and other resources.

Vì vậy, tôi vẫn quan trọng (nếu không muốn nói là hết sức kén chọn) về cách tôi chọn sử dụng thời gian, tiền bạc và các nguồn lực khác của mình.

Wikimedia contributors, NAMP: Not Another Marketing Ploy
Blueberries, bananas, eggs, salmon are good examples to feed your cat Birman, as they can be quite the picky eaters.
Wikipedia contributors, Birman
That girl don't look like she'd been raised on sow-belly, an' sick folks is mighty picky in their eating."
Whitaker, Herman, The Settler, Nguyên văn tác phẩm
Picky was one of the Polynesians, who at once started on his errand.
Trollope, Anthony, Harry Heathcote of Gangoil: A Tale of Australian Bush-Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When Picky and Pokey are returned to their house, their mom is frightened by Buzz Buzz and swats him.
Wikipedia contributors, EarthBound
PICs are all similar, and therefore you don't need to be too picky about which model to use.
Wikimedia contributors, Embedded Systems/PIC Microcontroller
Considering their environment,they are unlikely to be picky about food.
Wikipedia contributors, Vampire squid
Some texts may also be picky about the name 'Microsoft Azure', it is technically both a cloud computing platform and an infrastructure (see Wikipedia article).
Wikimedia contributors, Cloud fundamentals/Enabling Microsoft cloud services
Now she's thinking you have so much choice you have to be picky.
Wikimedia contributors, Guide to Social Activity/Seduction
The master’s about somewhere, I take it.--Picky, go and find the master.”
Trollope, Anthony, Harry Heathcote of Gangoil: A Tale of Australian Bush-Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về picky (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. picky nghĩa là gì trong tiếng Việt?

picky có nghĩa chính là: chính xác đặc biệt là về chi tiết. Định nghĩa tiếng Anh: "exacting especially about details".

2. picky thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

picky là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của picky theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), picky được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɪki/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. picky thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ picky được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của picky gồm những dạng nào?

Từ picky có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với picky là gì?

Từ picky thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. picky có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: finical, finicky, fussy, particular. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến picky?

Từ picky xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với picky đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Picky users may wish to have more control over their installation." (Dịch nghĩa: Người dùng kén chọn có thể muốn có nhiều quyền kiểm soát hơn đối với cài đặt của họ.). Câu văn minh họa cách dùng picky làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng picky?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.