Đề từ vựng B2 số 164
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “having a common boundary or edge”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. "Ye think that a'm asking a great thing when I plead for a _____ notes to give a puir laddie a college education.
Đang tải đề...