Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silent”

1.020 câu thật có từ silent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silent nghĩa là im lặng. silent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by absence of sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silent

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng silent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remained silent6.706 lần
sat silent3.077 lần
stood silent2.191 lần
remain silent955 lần
became silent1.372 lần
silent prayer611 lần
perfectly silent585 lần
kept silent854 lần
unusually silent277 lần
keep silent868 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silent trong kho câu?
Kho câu có 1.020 câu có từ silent hoặc các dạng của từ, trích từ 557 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 349 câu, rồi Bậc B1 với 244 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silent: Quá khứ đơn (311 câu), Câu phủ định (101 câu), Quá khứ hoàn thành (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.