baldly
trạng từbaldly nghĩa là hói đầu.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC1
in a bald manner
→một cách hói
Câu hỏi thường gặp về baldly
baldly nghĩa là gì?
baldly nghĩa là hói đầu. baldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a bald manner.
baldly được dùng trong câu như thế nào?
I am anxious to present my case as baldly, and with as little appearance of exaggeration as possible. (Richard Marsh, The Beetle: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5164.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “baldly” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa baldly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
I am anxious to present my case as baldly, and with as little appearance of exaggeration as possible.Tôi nóng lòng muốn trình bày trường hợp của mình một cách thẳng thắn và ít có vẻ cường điệu nhất có thể.
I laughed a little when I heard it, baldly stated by Will as a thing certified and agreed upon.Tôi bật cười một chút khi nghe điều đó, được Will thẳng thắn tuyên bố như một điều đã được chứng nhận và đồng ý.
Thinking, they were silent for a little, gazing around at the great room which even in the fire-glow showed so baldly white with newness.Nghĩ ngợi, họ im lặng một lúc, đưa mắt nhìn quanh căn phòng lớn mà ngay cả trong ánh lửa cũng vẫn trắng xóa vì mới lạ.
She had not meant to say that so baldly, and she was sorry for the slip as soon as the words were out.