Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

closure

danh từB2
US/ˈkloʊʒɚ/
closures

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

closure nghĩa là đóng cửa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

closure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: approaching a particular destination.

Các nét nghĩa của từ closure

  1. 1

    danh từB2

    approaching a particular destination

    tiếp cận một điểm đến cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa closing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • kleene closure12 lần trong kho sách

    • transitive closure13 lần trong kho sách

    • algebraic closure9 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a rule for limiting or ending debate in a deliberative body

    một quy tắc để hạn chế hoặc kết thúc cuộc tranh luận trong một cơ quan thảo luậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cloture · gag rule · gag law

  3. 3

    danh từB2

    a Gestalt principle of organization holding that there is an innate tendency to perceive incomplete objects as complete and to close or fill gaps and to perceive asymmetric stimuli as symmetric

    một nguyên tắc tổ chức Gestalt cho rằng có một xu hướng bẩm sinh coi các vật thể không hoàn chỉnh là hoàn chỉnh và thu hẹp hoặc lấp đầy các khoảng trống cũng như coi các kích thích bất đối xứng là đối xứngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa law of closure

Câu hỏi thường gặp về closure

closure nghĩa là gì?

closure nghĩa là đóng cửa (bản dịch máy, chưa biên tập). closure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: approaching a particular destination.

closure dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ closure có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

closure được dùng trong câu như thế nào?

After the closure she started working at a cleaning fair. («Liny van Oyen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1159587 (bản sửa đổi 9990724).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/closure, mã đối chiếu EV-E7394BCA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “closure” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa closure và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After the closure she started working at a cleaning fair.

Sau khi đóng cửa, cô bắt đầu làm việc tại một hội chợ dọn dẹp.dịch máy, chưa biên tập

«Liny van Oyen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1159587 (bản sửa đổi 9990724). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Energy Use: It does not require much energy for the infrastructure closure.

Sử dụng năng lượng: Không cần nhiều năng lượng cho việc đóng cửa cơ sở hạ tầng.dịch máy, chưa biên tập

«Design for the Environment/Energy Storage for Wind Power Generation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80840 (bản sửa đổi 1875741). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ratio of internal make to end output is your closure ratio.

Tỷ lệ sản xuất nội bộ và đầu ra cuối cùng là tỷ lệ đóng cửa của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«Seed Factories/Notes10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380649 (bản sửa đổi 4646448). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You saw the first form, affirming the consequent, in the previous example concerning school closures.
«Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The closure of the night race was marked with a fireworks display.
«Hamilton wins 'incredible' Bahrain race, F1's 900th Grand Prix», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1283126 (bản sửa đổi 4819303). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The third leading cause for these delays are due to the national aviation system, which includes runway closures and heavy traffic.

Nguyên nhân hàng đầu thứ ba dẫn đến sự chậm trễ này là do hệ thống hàng không quốc gia, bao gồm việc đóng cửa đường băng và giao thông đông đúc.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Systems Casebook/Airport Passenger Facility Charges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402953 (bản sửa đổi 4191379). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The retail sector faced reductions in store hours or closures.
«WikiJournal Preprints/COVID-19 pandemic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288094 (bản sửa đổi 2698859). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He warned that continued border closures and limited trade might lead to starvation, and that the region is "veering towards an ".
«US, South Korean special envoys explore reopening talks with North Korea at Seoul meeting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2934077 (bản sửa đổi 4829196). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
It is the color of cold, introversion and openness, by opposition to the red, which is the color of warm, extroversion and the closure.
«Blue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3697 (bản sửa đổi 10963361). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this way does a lazy world consign discussion to silence with the cynical closure.
George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The final results, including the transitive closure of the records matched in different passes, is subsequently computed.
«Duplicate record detection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34035 (bản sửa đổi 2721516). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of the factors that affect the perception are the individual's expectations, similarity, proximity, continuity and closure.
«Introduction to Psychology/Psychophysics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93443 (bản sửa đổi 1566353). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0