unimaginable
tính từunimaginable nghĩa là không thể tưởng tượng được.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
totally unlikely
→hoàn toàn không thể
Đồng nghĩa:impossible, inconceivable, out of the question
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa unimaginable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Exercise of fit directive action by the protoplasm is unimaginable.He did not need these things, he said--certainly not now--nor those labels and signposts to a doubtful, unimaginable land.This flour is made up solely of pollen-grains, escaping in unimaginable numbers from the chambers where they are produced.Loại bột này chỉ được tạo thành từ các hạt phấn hoa, thoát ra với số lượng không thể tưởng tượng được từ các buồng nơi chúng được sản xuất.
"It's unimaginable that doubts are being cast on these people of good faith, who volunteered to save children from Darfur."“Không thể tưởng tượng được rằng những nghi ngờ đang đổ dồn lên những người có thiện chí này, những người đã tình nguyện cứu trẻ em khỏi Darfur.”
I dreamed of one year in Italy; I fancied it might be two; more than that was unimaginable.Not all the glories imaginable or unimaginable could make us happy, were our consciences ill at ease.Không phải tất cả những vinh quang có thể tưởng tượng được hoặc không thể tưởng tượng được đều có thể khiến chúng ta hạnh phúc, nếu lương tâm của chúng ta không thoải mái.
When he packed a trunk it took him forever, and the trunk's contents were an unimaginable chaos when he got done."Ices for the dessert come of course unbidden, in all imaginable and unimaginable variety.He forgave the theatre--or rather he forgot it--in the unimaginable delight of being so near her.His specialty was statuettes in extremely abbreviated costumes, in which his genius displayed an unimaginable delicacy of form and airy lightness.De Las' Sack!'--inspired to unimaginable exaltation by the chaos of turmoil and racket that was driving everybody else mad.When he packed a trunk it took him forever, and the trunk's contents were an unimaginable chaos when he got done.Câu hỏi thường gặp về unimaginable (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. unimaginable nghĩa là gì trong tiếng Việt?
unimaginable có nghĩa chính là: hoàn toàn không thể. Định nghĩa tiếng Anh: "totally unlikely".
2. unimaginable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
unimaginable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của unimaginable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unimaginable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌʌnɪˈmædʒɪnəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. unimaginable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ unimaginable được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của unimaginable gồm những dạng nào?
Từ unimaginable có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unimaginable là gì?
Từ unimaginable thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. unimaginable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: impossible, inconceivable, out of the question. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unimaginable?
Từ unimaginable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với unimaginable đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Exercise of fit directive action by the protoplasm is unimaginable.". Câu văn minh họa cách dùng unimaginable làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unimaginable?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.