Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mock

tính từB2
US/ˈmɑk/

mock nghĩa là giả vờ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mock là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: constituting a copy or imitation of something.

Các nét nghĩa của từ mock

  1. 1

    tính từB2

    constituting a copy or imitation of something

    cấu thành một bản sao hoặc bắt chước một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • mock turtle214 lần trong kho sách

    • mock humility190 lần trong kho sách

    • mock solemnity161 lần trong kho sách

    • mock gravity237 lần trong kho sách

    • mock seriousness84 lần trong kho sách

    • mock heroic119 lần trong kho sách

    • mock heroics51 lần trong kho sách

    • mock modesty99 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về mock

mock nghĩa là gì?

mock nghĩa là giả vờ (bản dịch máy, chưa biên tập). mock là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: constituting a copy or imitation of something.

mock được dùng trong câu như thế nào?

But the knight had only lured him up to the castle to insult and mock him. (Wilhelm Meinhold, Sidonia, the Sorceress : the Supposed Destroyer of the Whole Reigning Ducal House of Pomerania: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6700.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mock, mã đối chiếu EV-8A89FAA4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mock” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mock và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But the knight had only lured him up to the castle to insult and mock him.

Nhưng hiệp sĩ chỉ dụ anh ta đến lâu đài để lăng mạ và chế nhạo anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Wilhelm Meinhold, Sidonia, the Sorceress : the Supposed Destroyer of the Whole Reigning Ducal House of Pomerania: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6700. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Thus, the mock election and a single vote are represented in this way.
«Linear Algebra/Topic: Voting Paradoxes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151867 (bản sửa đổi 4634746). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“A beauteous day, sir,” he said, with mock-conventional courtesy.

“Một ngày đẹp trời, thưa ngài,” anh nói với vẻ lịch sự giả tạo.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Law and the Lady. Nguồn: Project Gutenberg #1622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But no; she whom you say you love, others insult and mock, and drive shamelessly away.”

Nhưng không; người mà bạn nói bạn yêu, người khác lại xúc phạm, chế nhạo và đuổi đi một cách không biết xấu hổ”.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Louise de la Vallière. Nguồn: Project Gutenberg #2710. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Then I suppose I am bound to have him,” said Miss Dunstable, dropping the letter on to the floor in mock despair.

“Vậy tôi cho rằng tôi nhất định phải có được anh ấy,” cô Dunstable nói, thả lá thư xuống sàn với vẻ tuyệt vọng giả tạo.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Framley Parsonage. Nguồn: Project Gutenberg #2860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had tucked up his brown robe, and thus exhibited his stout legs, which seemed to mock the soft sandals encasing his broad, powerful feet.

Anh ta đã vén chiếc áo choàng màu nâu của mình lên, để lộ đôi chân to khỏe, dường như đang chế nhạo đôi dép mềm ôm lấy đôi chân to khỏe của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Andreas Hofer: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3666. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Cloudy symbolisms mock me on every side; and the more earnestly I strive to overtake truth the tighter grow my eyes.

Những biểu tượng mây mù chế nhạo tôi từ mọi phía; và tôi càng cố gắng vượt qua sự thật thì mắt tôi càng nheo lại.dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Beulah. Nguồn: Project Gutenberg #4246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'They have come to mock me,' Camillo exclaims, and avoids them.
George Meredith, Vittoria: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“And why do you mock us by changing your voice?” said another.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Rise of Iskander. Nguồn: Project Gutenberg #7842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, you needn't be afraid of me," offered Reade, with mock generosity.
H. Irving Hancock, The Young Engineers in Nevada; Or, Seeking Fortune on the Turn of a Pick. Nguồn: Project Gutenberg #12777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Private Mock, I believe I can answer that question for you!" broke in Captain Dick Prescott, stepping out from behind his leafy screen.
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys with Pershing's Troops Or, Dick Prescott at Grips with the Boche. Nguồn: Project Gutenberg #12810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In vain she cried, and those fierce men, cruel and callous as they were, had not the barbarity to mock her.

Cô khóc một cách vô ích, và những người đàn ông hung dữ, tàn nhẫn và nhẫn tâm đó, lại không đủ dã man để chế nhạo cô.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Ronald Morton; or, the Fire Ships: A Story of the Last Naval War. Nguồn: Project Gutenberg #21389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB