Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pedestrian

tính từ
B2
US/pəˈdɛstɹiən/
pedestrians

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

pedestrian nghĩa là người đi bộ.

Thuộc:TOEIC Service List (TSL)•Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)

pedestrian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking wit or imagination.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    tính từ

    B2

    lacking wit or imagination

    →

    thiếu trí thông minh hoặc trí tưởng tượng

    Đồng nghĩa:prosaic, prosy, earthbound
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    belated pedestrian
    27 lần trong kho sách
    pedestrian tour
    84 lần trong kho sách
    pedestrian excursion
    56 lần trong kho sách
    pedestrian excursions
    28 lần trong kho sách
    pedestrian crossings
    11 lần trong kho sách
    pedestrian walkway
    9 lần trong kho sách
  2. 2

    danh từ

    B2

    a person who travels by foot

    →

    một người đi bộ

    Đồng nghĩa:walker, footer
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
pedestrians
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa pedestrian và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The pedestrian who had been watching her movements approached, bowed, and offered his assistance.
Sargent, Epes, Peculiar: A Tale of the Great Transition, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I am a New York salesman, but just now I am on my vacation--taking a pedestrian tour with knapsack and staff, as you see.

Tôi là một nhân viên bán hàng ở New York, nhưng hiện tại tôi đang đi nghỉ - tham gia một chuyến đi bộ với ba lô và nhân viên, như bạn thấy đấy.

Alger, Horatio, Jr., Driven from Home; Or, Carl Crawford's Experience, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
San Vito's has a path of its own which follows a narrow shelf overhanging the valley; the two pedestrians turned down this path.

San Vito's có một con đường riêng men theo một thềm hẹp nhô ra thung lũng; hai người đi bộ rẽ vào con đường này.

Woolson, Constance Fenimore, Dorothy, and Other Italian Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sober pedestrians thought he had gone mad: but bent on their own business, had only time for a wondering glance.
Wood, Henry, Mrs., Trevlyn Hold: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Well, good bye, then; off we go;” and with light hearts the boaters and the pedestrians parted.
Farrar, F. W. (Frederic William), Eric; Or, Little by Little, Nguyên văn tác phẩm
The pedestrians on the footways halted, and turned round with gaping mouths, watching something that approached.
Zola, Émile, The Rush for the Spoil (La Curée): A Realistic Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Once ranked number one, the City of Minneapolis began the push to create a safe, comfortable environment on the roadways for drivers, pedestrians and cyclists.

Từng được xếp hạng số một, Thành phố Minneapolis đã bắt đầu nỗ lực tạo ra một môi trường an toàn, thoải mái trên đường cho người lái xe, người đi bộ và người đi xe đạp.

Wikimedia contributors, Transportation Planning Casebook/Twin Cities Bike Networks
TfL described the extension as including segregated cycle track, new pedestrian crossings and junction improvements.
Wikimedia contributors, Transportation Planning Casebook/London's Bicycle Superhighways
"Tush!" said the pedestrian, rudely, and turned upon his heel.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Lucretia — Volume 04, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Indeed, almost all the pedestrians walked in the middle of the street.
Abbott, Jacob, Rollo in Rome, Nguyên văn tác phẩm
The distant buildings seemed to swim in a raw mist and pedestrians fled from the streets.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), Before the Dawn: A Story of the Fall of Richmond, Nguyên văn tác phẩm
Even at early morning, while the sun was yet level with the faces of pedestrians in its broad, shadeless avenues, it was insufferably hot.
Harte, Bret, The Story of a Mine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “pedestrian”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về pedestrian (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. pedestrian nghĩa là gì trong tiếng Việt?

pedestrian có nghĩa chính là: thiếu trí thông minh hoặc trí tưởng tượng. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking wit or imagination".

2. pedestrian thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

pedestrian là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của pedestrian theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pedestrian được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pəˈdɛstɹiən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. pedestrian thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ pedestrian được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của pedestrian gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của pedestrian gồm: pedestrians.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pedestrian là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: belated pedestrian, pedestrian tour, pedestrian excursion, pedestrian excursions, pedestrian crossings.

7. pedestrian có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: prosaic, prosy, earthbound, walker, footer. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pedestrian?

Từ pedestrian xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với pedestrian đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The pedestrian who had been watching her movements approached, bowed, and offered his assistance.". Câu văn minh họa cách dùng pedestrian làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pedestrian?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.