Đề từ vựng B2 số 161
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “provided with a motive or given incentive for action”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The warmth of his sleep had given his cheeks the tint of a well-ripened _____.
Đang tải đề...