innovative
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
innovative nghĩa là đổi mới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
innovative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ahead of the times.
Các nét nghĩa của từ innovative
- 1
tính từB2
ahead of the times
đi trước thời đạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa advanced · forward-looking · modern
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
innovative solutions41 lần trong kho sách
innovative financing12 lần trong kho sách
innovative technologies21 lần trong kho sách
innovative approaches32 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
being or producing something like nothing done or experienced or created before
đang hoặc sản xuất một cái gì đó giống như không có gì được thực hiện hoặc trải nghiệm hoặc tạo ra trước đâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa innovational · groundbreaking
Câu hỏi thường gặp về innovative
innovative nghĩa là gì?
innovative nghĩa là đổi mới (bản dịch máy, chưa biên tập). innovative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ahead of the times.
innovative dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ innovative có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
innovative được dùng trong câu như thế nào?
The energy of the two fighting partners produces creative, innovative achievement for the third partner. («Relationships/Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83224 (bản sửa đổi 4412744).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/innovative, mã đối chiếu EV-74828D90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng