E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silent”

527 câu thật có từ silent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silent nghĩa là im lặng. silent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by absence of sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The two slim columns, as we sat on the broken benches, stood there like a pair of silent actors.

    Từ trong câu: slim, column, sit, break, bench, stand, like, pair

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng silent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remained silent6.706 lần
sat silent3.077 lần
stood silent2.191 lần
remain silent955 lần
became silent1.372 lần
silent prayer611 lần
perfectly silent585 lần
kept silent854 lần
unusually silent277 lần
keep silent868 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silent trong kho câu?
Kho câu có 527 câu có từ silent hoặc các dạng của từ, trích từ 470 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silent: Quá khứ đơn (122 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.