Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “severe”

736 câu thật có từ severe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: severe nghĩa là nghiêm trọng. severe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: intensely or extremely bad or unpleasant in degree or quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ severe

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng severe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
severe punishment877 lần
severe illness648 lần
severe trial485 lần
severe blow616 lần
severe penalties238 lần
severe shock333 lần
severe wound373 lần
severe struggle374 lần
severe headache204 lần
severe test285 lần
severe reprimand159 lần
severe wounds222 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ severe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ severe trong kho câu?
Kho câu có 736 câu có từ severe hoặc các dạng của từ, trích từ 602 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ severe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ severe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 281 câu, rồi Bậc B1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ severe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ severe: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (82 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.