backache
danh từB1- backaches
backache nghĩa là chứng đau lưng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
backache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the back.
Các nét nghĩa của từ backache
- 1
danh từB1
an ache localized in the back
một cơn đau cục bộ ở phía saudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về backache
backache nghĩa là gì?
backache nghĩa là chứng đau lưng (bản dịch máy, chưa biên tập). backache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the back.
backache được dùng trong câu như thế nào?
I had headache and backache and I cannot tell what aches besides. (H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/backache, mã đối chiếu EV-642BA5F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng