Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

backache

danh từB1
US/ˈbæˌkeɪk/
backaches

backache nghĩa là chứng đau lưng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

backache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the back.

Các nét nghĩa của từ backache

  1. 1

    danh từB1

    an ache localized in the back

    một cơn đau cục bộ ở phía saudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về backache

backache nghĩa là gì?

backache nghĩa là chứng đau lưng (bản dịch máy, chưa biên tập). backache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the back.

backache được dùng trong câu như thế nào?

I had headache and backache and I cannot tell what aches besides. (H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/backache, mã đối chiếu EV-642BA5F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “backache” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa backache và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I had headache and backache and I cannot tell what aches besides.

Tôi bị đau đầu và đau lưng và tôi không thể phân biệt được cơn đau nào nữa.dịch máy, chưa biên tập

H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I'se got a headache, an' a backache, and a toothache in de boot."

Tôi bị đau đầu, đau lưng và đau răng nữa.”dịch máy, chưa biên tập

Edward Eggleston, Queer Stories for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #19896. · Nguyên văn tiếng Anh
Apparently, men “don’t understand” that such words as “backache,” “headache,” “nervous,” “trembling,” mean wearing out.

Rõ ràng, đàn ông “không hiểu” rằng những từ như “đau lưng”, “đau đầu”, “lo lắng”, “run rẩy” có nghĩa là kiệt sức.dịch máy, chưa biên tập

Abby Morton Diaz, The schoolmaster's trunk, containing papers on home-life in Tweenit. Nguồn: Project Gutenberg #68812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I am glad to see it go, for it has brung me more backaches than dimes, I tell you."
Harry Castlemon, The Young Game-Warden. Nguồn: Project Gutenberg #62866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It wasn't everlasting backaches, and headaches, and coughs, and pains in your side all along.
Juliana Horatia Ewing, Six to Sixteen: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #19360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is ideal for fast pain relief but it is also long lasting for sore muscles, backache, muscle cramps and even arthritis.
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Patients rated the pain as being less than earache or toothache, but more than headache or backache.
«Abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13804 (bản sửa đổi 11011615). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is ideal for fast pain relief but it is also long lasting for sore muscles, backache, muscle cramps and even arthritis.
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"She has a headache and a backache, and she is so nervous she can't sleep, and she is tired all the time.
Lucy Ellen Guernsey, Rhoda's education. Nguồn: Project Gutenberg #75471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
People cannot be so much interested in your bunions or backache as you are.
Nathan Dane Urner, Never: A Hand-Book for the Uninitiated and Inexperienced Aspirants to Refined Society's Giddy Heights and Glittering Attainments.. Nguồn: Project Gutenberg #53401. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"It ain't a going to bring me no more backaches, I bet you."
Harry Castlemon, The Young Game-Warden. Nguồn: Project Gutenberg #62866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But there was no shirking of duties nor complaint over backaches, and the borderers’ homes arose like magic.
Abigail Scott Duniway, From the West to the West. Nguồn: Project Gutenberg #75131. · Nguyên văn tiếng Anh