considering
conjunction, prepositionÝ nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
considering là một từ tiếng Anh ở bậc B2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa considering và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Consider focusing when only considering geometric optics, shown in (a).Because we are considering open-mindedness in the context of intellectual firmness “Don’t be so open-minded that your brains fall out.”Bởi vì chúng ta đang xem xét tính cởi mở trong bối cảnh trí tuệ vững vàng “Đừng cởi mở đến mức rơi não ra ngoài”.
But Mrs. Spicer was not easily to be refused; and considering that charms might do much, but money more, she added that inducement.Nhưng bà Spicer không dễ bị từ chối; và cho rằng sự quyến rũ có thể làm được nhiều điều, nhưng tiền bạc thì nhiều hơn, cô ấy nói thêm vào sự khuyến khích đó.
Which was not to be wondered at, considering how unexpectedly the young lady jerked her head.This we all thought was most wonderful, considering the amount regularly sent the children."We might be satisfied with one good battle in a year, considering how many are killed and wounded.""Chúng ta có thể hài lòng với một trận chiến hay trong một năm, nếu xét đến số người chết và bị thương."
We were just considering whether we should venture into the forester's station, when we were met by ..."Chúng tôi đang cân nhắc xem có nên mạo hiểm vào trạm kiểm lâm hay không thì chúng tôi gặp ..."
She would probably kick against it a bit, considering the trouble she had taken and the pride and pleasure she felt in the part.It would be such a pity, considering how admirably fitted he was for historical compositions.It was quite a new idea, but he replied as if he had been considering the subject for years.The fact that he was right, and yet wrong by not considering the innocence of her intentions, incensed the girl the more.Việc anh đúng nhưng lại sai khi không xem xét đến sự vô tội trong ý định của cô, khiến cô gái càng thêm tức giận.
'Considering, however, what we have come out of, it strikes me that we have nothing to lose, whatever we may gain.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “considering”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “considering” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về considering (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. considering nghĩa là gì trong tiếng Việt?
considering có nghĩa chính là: considering là một từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "considering".
2. considering thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
considering là một conjunction, preposition. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của considering theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), considering được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈsɪdɚɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. considering thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ considering được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của considering gồm những dạng nào?
Từ considering có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với considering là gì?
Từ considering thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. considering có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến considering?
Từ considering xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với considering đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Consider focusing when only considering geometric optics, shown in (a).". Câu văn minh họa cách dùng considering làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng considering?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.