Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

characterization

danh từC1
US/ˌkɛɹəktɚɪˈzeɪʃən/
characterisation
characterisations
characterizations

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

characterization nghĩa là đặc tính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

characterization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description.

Các nét nghĩa của từ characterization

  1. 1

    danh từC1

    a graphic or vivid verbal description

    mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa word picture · word-painting · delineation · depiction · picture · characterisation

  2. 2

    danh từC1

    the act of describing distinctive characteristics or essential features

    hành động mô tả các đặc điểm khác biệt hoặc các tính năng thiết yếudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa characterisation

  3. 3

    danh từC1

    acting the part of a character on stage

    đóng vai nhân vật trên sân khấudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa portrayal · enactment · personation

Câu hỏi thường gặp về characterization

characterization nghĩa là gì?

characterization nghĩa là đặc tính (bản dịch máy, chưa biên tập). characterization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description.

characterization dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ characterization có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

characterization được dùng trong câu như thế nào?

Nature is not frank in her characterizations, lest we remain infants in discernment. (James Lane Allen, The Mettle of the Pasture. Nguồn: Project Gutenberg #12482.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/characterization, mã đối chiếu EV-E8014964. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “characterization” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa characterization và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Nature is not frank in her characterizations, lest we remain infants in discernment.

Thiên nhiên không bộc lộ tính cách một cách thẳng thắn, kẻo chúng ta vẫn còn là những đứa trẻ trong nhận thức.dịch máy, chưa biên tập

James Lane Allen, The Mettle of the Pasture. Nguồn: Project Gutenberg #12482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His, also, is the gift of broad, almost farcial characterisation.

Anh ấy cũng có năng khiếu miêu tả tính cách rộng rãi, gần như xa vời.dịch máy, chưa biên tập

Edith Allonby, Marigold. Nguồn: Project Gutenberg #76409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The characterization is weak, and the plot, although the author himself thought well of it, mechanical.

Việc mô tả nhân vật còn yếu, và cốt truyện, mặc dù bản thân tác giả cũng nghĩ rất tốt về nó, nhưng lại máy móc.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Castle Richmond. Nguồn: Project Gutenberg #5897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yet I can not but feel that this weakens the characterization greatly.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The author of this stirring story has been highly praised for characterization and imagination, and for her knowledge of the Nile country.
Anne Warner, A Woman's Will. Nguồn: Project Gutenberg #27225. · Nguyên văn tiếng Anh
The characterization was typically nonsensical; but, sympathetic, the listener read between the sentences and understood.
Will Lillibridge, The Dominant Dollar. Nguồn: Project Gutenberg #27857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We want to investigate whether -additivity is suitable as such a characterization.
«Math for Non-Geeks/Pre-measures and measures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473522 (bản sửa đổi 4664146). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mass analysis of proteolytic peptides is a much more popular method of protein characterization, as cheaper instrument designs can be used for characterization.
«An Introduction to Molecular Biology/Function and structure of Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248874 (bản sửa đổi 4668846). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An important aspect of materials science is the characterization of the materials that we use or study in order to learn more about them.
«Materials Science/Material Characterization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217623 (bản sửa đổi 3699213). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Throckmorton would have scorned the characterization of a "dancing man," but nevertheless he danced well, and Judith moved like a breeze.
Molly Elliot Seawell, Throckmorton: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A scientific method depends upon a careful characterization of the subject of the investigation.
«Intelligence Intensification/Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7234 (bản sửa đổi 4660588). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It would be nice to have a different characterization of continuity.
«Math for Non-Geeks/Pre-measures and measures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473522 (bản sửa đổi 4664146). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0