E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “screen”

654 câu thật có từ screen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: screen nghĩa là màn hình. screen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a white or silvered surface where pictures can be projected for viewing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ screen

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng screen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
computer screen210 lần
leafy screen124 lần
screen actors147 lần
rood screen100 lần
cancer screen106 lần
folding screen99 lần
lcd screen74 lần
behind the screen763 lần
canvas screen109 lần
touch screen239 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ screen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ screen trong kho câu?
Kho câu có 654 câu có từ screen hoặc các dạng của từ, trích từ 560 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ screen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ screen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ screen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ screen: can và could (71 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.