refreshing
tính từC1refreshing nghĩa là sảng khoái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
refreshing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: imparting vitality and energy.
Các nét nghĩa của từ refreshing
- 1
tính từC1
imparting vitality and energy
truyền sức sống và năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bracing · brisk · fresh · refreshful · tonic
- 2
tính từC1
pleasantly new or different
mới mẻ hoặc khác biệt một cách thú vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa novel
Câu hỏi thường gặp về refreshing
refreshing nghĩa là gì?
refreshing nghĩa là sảng khoái (bản dịch máy, chưa biên tập). refreshing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: imparting vitality and energy.
refreshing được dùng trong câu như thế nào?
Soon Azu brought them some refreshment, the while refreshing their spirits to the extent that they even laughed. (Elizabeth G. Birkmaier, Poseidon's paradise: the romance of Atlantis. Nguồn: Project Gutenberg #67921.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refreshing, mã đối chiếu EV-58446239. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng