Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sandwich

danh từ
A1
US/ˈsændwɪtʃ/
sandwiched
sandwiches
sandwiching
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

sandwich nghĩa là bánh sandwich.

sandwich là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two (or more) slices of bread with a filling between them.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    two (or more) slices of bread with a filling between them

    →

    hai (hoặc nhiều) lát bánh mì có nhân ở giữa

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    sandwich islands
    826 lần trong kho sách
    sandwich islanders
    140 lần trong kho sách
    ham sandwich
    192 lần trong kho sách
    sandwich islander
    44 lần trong kho sách
    caviare sandwich
    14 lần trong kho sách
    cress sandwich
    14 lần trong kho sách
    sandwich isles
    24 lần trong kho sách

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sandwich” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sandwich và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Imagine if you will the task of making a peanut butter and jelly sandwich.

Hãy tưởng tượng nếu bạn sẽ có nhiệm vụ làm bánh mì kẹp bơ đậu phộng và thạch.

«Instructional design/Task analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92512 (bản sửa đổi 1875468).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She gave each a piece of cake leaving one and a sandwich.

Cô đưa cho mỗi người một miếng bánh, để lại một chiếc và một chiếc bánh sandwich.

Gene Stratton-Porter, A Girl of the Limberlost. Nguồn: Project Gutenberg #125.· Nguyên văn tiếng Anh
That several said this would not have been if my Lord Sandwich had had the ordering of it.
Samuel Pepys, Diary of Samuel Pepys: Volume 43: May/June 1666. Nguồn: Project Gutenberg #4165.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
That done, they bought sandwiches, which they put into their pockets.

Thế là xong, họ mua bánh sandwich và bỏ vào túi.

H. Irving Hancock, The High School Left End; or, Dick & Co. Grilling on the Football Gridiron. Nguồn: Project Gutenberg #12691.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yet pursue the roads, and the one shall land thee at York, and the other at Sandwich.
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After some reflection and consultation, we concluded to take passage in the brig, which will sail in a few weeks for the Sandwich Islands.

Sau một hồi suy ngẫm và tham khảo ý kiến, chúng tôi quyết định lên tàu sẽ đi đến Quần đảo Sandwich trong vài tuần nữa.

John B. Wyeth, Wyeth's Oregon, or a Short History of a Long Journey, 1832; and Townsend's Narrative of a Journey across the Rocky Mountains, 1834. Nguồn: Project Gutenberg #45238.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He gave fashion commentary while he sort of made bagel sandwiches.

Anh ấy đưa ra bình luận về thời trang trong khi làm bánh mì tròn.

«Karl Davis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=667129 (bản sửa đổi 9967152).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Today Emma forgot to pack her sandwich for inside her fridge before leaving home.

Hôm nay Emma quên gói bánh sandwich vào tủ lạnh trước khi rời khỏi nhà.

«Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285731 (bản sửa đổi 2621145).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What think you to be the cause of these shelves and sands which stop up Sandwich haven?’
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #9439.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I saw in the Sandwich Islands, once, a picture copied by a talented German artist from an engraving in one of the American illustrated papers.
Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5689.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So I away to the office, though she had dressed herself to go see my Lady Sandwich.
Samuel Pepys, Diary of Samuel Pepys: Volume 27: March 1663-64. Nguồn: Project Gutenberg #4147.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The lady descended the steps, crossed the lawn and placed a saucer of pickles and a plate of dainty sandwiches on the table.

Người phụ nữ bước xuống bậc thang, băng qua bãi cỏ và đặt một đĩa dưa chua và một đĩa bánh mì kẹp ngon lành lên bàn.

Eleanor H. Porter, Across the Years. Nguồn: Project Gutenberg #6991.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về sandwich

sandwich nghĩa là gì?

sandwich nghĩa là bánh sandwich. sandwich là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two (or more) slices of bread with a filling between them.

sandwich dùng trong những kỳ thi nào?

Từ sandwich ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

sandwich được dùng trong câu như thế nào?

Imagine if you will the task of making a peanut butter and jelly sandwich. («Instructional design/Task analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92512 (bản sửa đổi 1875468).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sandwich, mã đối chiếu EV-C3EB872D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng