sandwich
danh từ- sandwiched
- sandwiches
- sandwiching
sandwich nghĩa là bánh sandwich.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
two (or more) slices of bread with a filling between them
→hai (hoặc nhiều) lát bánh mì có nhân ở giữa
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7sandwich islands826 lần trong kho sáchsandwich islanders140 lần trong kho sáchham sandwich192 lần trong kho sáchsandwich islander44 lần trong kho sáchcaviare sandwich14 lần trong kho sáchcress sandwich14 lần trong kho sáchsandwich isles24 lần trong kho sách
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “sandwich” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa sandwich và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Imagine if you will the task of making a peanut butter and jelly sandwich.Hãy tưởng tượng nếu bạn sẽ có nhiệm vụ làm bánh mì kẹp bơ đậu phộng và thạch.
She gave each a piece of cake leaving one and a sandwich.Cô đưa cho mỗi người một miếng bánh, để lại một chiếc và một chiếc bánh sandwich.
That several said this would not have been if my Lord Sandwich had had the ordering of it.That done, they bought sandwiches, which they put into their pockets.Thế là xong, họ mua bánh sandwich và bỏ vào túi.
Yet pursue the roads, and the one shall land thee at York, and the other at Sandwich.After some reflection and consultation, we concluded to take passage in the brig, which will sail in a few weeks for the Sandwich Islands.Sau một hồi suy ngẫm và tham khảo ý kiến, chúng tôi quyết định lên tàu sẽ đi đến Quần đảo Sandwich trong vài tuần nữa.
He gave fashion commentary while he sort of made bagel sandwiches.Anh ấy đưa ra bình luận về thời trang trong khi làm bánh mì tròn.
Today Emma forgot to pack her sandwich for inside her fridge before leaving home.Hôm nay Emma quên gói bánh sandwich vào tủ lạnh trước khi rời khỏi nhà.
What think you to be the cause of these shelves and sands which stop up Sandwich haven?’I saw in the Sandwich Islands, once, a picture copied by a talented German artist from an engraving in one of the American illustrated papers.So I away to the office, though she had dressed herself to go see my Lady Sandwich.The lady descended the steps, crossed the lawn and placed a saucer of pickles and a plate of dainty sandwiches on the table.Người phụ nữ bước xuống bậc thang, băng qua bãi cỏ và đặt một đĩa dưa chua và một đĩa bánh mì kẹp ngon lành lên bàn.
Câu hỏi thường gặp về sandwich
sandwich nghĩa là gì?
sandwich nghĩa là bánh sandwich. sandwich là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two (or more) slices of bread with a filling between them.
sandwich dùng trong những kỳ thi nào?
Từ sandwich ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
sandwich được dùng trong câu như thế nào?
Imagine if you will the task of making a peanut butter and jelly sandwich. («Instructional design/Task analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92512 (bản sửa đổi 1875468).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)