Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “science”

1.857 câu thật có từ science hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: science nghĩa là khoa học. science là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular branch of scientific knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ science

Danh sách câu dẫn chứng (164 câu)

Từ hay đi cùng science

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
science fiction1.095 lần
computer science1.064 lần
academy of science913 lần
social science1.322 lần
physical science831 lần
political science898 lần
natural science1.392 lần
medical science541 lần
modern science729 lần
christian science672 lần
occult science278 lần
psychological science276 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ science

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ science trong kho câu?
Kho câu có 1.857 câu có từ science hoặc các dạng của từ, trích từ 1.234 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ science xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ science gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 556 câu, rồi Bậc B1 với 422 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ science?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ science: Câu phủ định (207 câu), Hiện tại hoàn thành (165 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (164 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.