electronics
danh từ- electronicses
electronics nghĩa là thiết bị điện tử.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the branch of physics that deals with the emission and effects of electrons and with the use of electronic devices
→nhánh vật lý liên quan đến sự phát xạ và hiệu ứng của điện tử và việc sử dụng các thiết bị điện tử
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa electronics và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The materials used to transfer and reject heat from the heat source in electronics are often anisotropic.Các vật liệu dùng để truyền và thải nhiệt từ nguồn nhiệt trong thiết bị điện tử thường có tính dị hướng.
Again, the associated electronics uses this to create a signal exactly at the frequency which corresponds to the external field.Một lần nữa, các thiết bị điện tử liên quan sử dụng điều này để tạo ra tín hiệu chính xác ở tần số tương ứng với trường bên ngoài.
This is the science behind LEDs which are found in nearly all electronics devices used.Đây là cơ sở khoa học đằng sau đèn LED được tìm thấy trong hầu hết các thiết bị điện tử được sử dụng.
These three laws form the frame on which the rest of electronics is constructed.Ba định luật này tạo thành khung mà trên đó phần còn lại của thiết bị điện tử được xây dựng.
It uses film or electronics to make a picture of something.The Japanese also began focusing on producing electronics such as transistor radios and televisions.Người Nhật cũng bắt đầu tập trung vào sản xuất các thiết bị điện tử như đài bán dẫn và tivi.
It is a vast field with applications in areas like telecommunications, computing, power electronics, and consumer electronics.This recent upswing in reports of cheating using electronics results from discrepancies between electronic capabilities and regulatory policy.Both associations comprised various movie studios, electronics manufacturers, and research groups.The electrical and mechanical systems on the Ocean Ranger were maintained by two electricians, an electronics technician, two motormen and two mechanics .Any electromagnetic disturbance that interrupts, obstructs, or otherwise degrades or limits the effective performance of electronics and electrical equipment.The Electronics Take-Back Coalition ranks manufacturers recycling efforts and has created a scorecard to raise consumer consciousness and potentially impact buying decisions.Câu hỏi thường gặp về electronics (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. electronics nghĩa là gì trong tiếng Việt?
electronics có nghĩa chính là: nhánh vật lý liên quan đến sự phát xạ và hiệu ứng của điện tử và việc sử dụng các thiết bị điện tử. Định nghĩa tiếng Anh: "the branch of physics that deals with the emission and effects of electrons and with the use of electronic devices".
2. electronics thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
electronics là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của electronics theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), electronics được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪˌlɛkˈtɹɑnɪks/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. electronics thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ electronics được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của electronics gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của electronics gồm: electronicses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với electronics là gì?
Từ electronics thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. electronics có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến electronics?
Từ electronics xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với electronics đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The materials used to transfer and reject heat from the heat source in electronics are often anisotropic." (Dịch nghĩa: Các vật liệu dùng để truyền và thải nhiệt từ nguồn nhiệt trong thiết bị điện tử thường có tính dị hướng.). Câu văn minh họa cách dùng electronics làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng electronics?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.