Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

micro

danh từ
B2
US/ˈmaɪˌkɹoʊ/
micros
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)

Ý nghĩa trọng tâm & Định nghĩa cốt lõi

micro là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    micros
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa micro và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    For example, a pond with its interaction between the water, micro- organisms, invertebrates, fish and amphibians could be defined as an ecosystem.

    Ví dụ, một cái ao với sự tương tác giữa nước, vi sinh vật, động vật không xương sống, cá và động vật lưỡng cư có thể được định nghĩa là một hệ sinh thái.

    Wikimedia contributors, FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Biospheres, biomes and ecosystems
    "They affect us no more than the smallest micro-organism, for we see both with equal clearness.

    “Chúng không ảnh hưởng đến chúng ta nhiều hơn những vi sinh vật nhỏ nhất, vì chúng ta nhìn thấy cả hai đều rõ ràng như nhau.

    Astor, John Jacob, A Journey in Other Worlds: A Romance of the Future, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Micro-geographic differences in the environment lead to variation in the dynamics of mimetic relationships even at a local level.

    Sự khác biệt về mặt địa lý vi mô trong môi trường dẫn đến sự thay đổi về động lực của các mối quan hệ bắt chước ngay cả ở cấp độ địa phương.

    Wikipedia contributors, Queen (butterfly)
    Estimates for externalities typically come in two forms macro and micro levels of analysis.
    Wikimedia contributors, Transportation Economics/Negative externalities
    Which of the following is a flowering plant with nodules containing filamentous nitrogen-fixing micro-organism?
    Wikimedia contributors, Question Bank for High School Science/Biology/CBSEPMT2007
    The main causes of loss include spoilage caused by moisture, moulds, micro-organisms, and pests.
    Wikipedia contributors, Vegetable
    Your micro-controller would wait until this pulse is received, and when the pulse comes, an interrupt would be triggered that would handle the signal.
    Wikimedia contributors, Embedded Systems/Interrupts
    In turn, the epithelial cells which line these villi possess even larger numbers of micro villi.
    Wikimedia contributors, Human Physiology/The gastrointestinal system
    Tourism marketing can be seen as the link between the macro and micro levels.
    Wikimedia contributors, Issues in Anthropology: Mexico, Central America and the Caribbean/Sex Tourism and Neocolonial Power Relationships in the Caribbean
    Excess water can be reused for productive purposes through means of micro-irrigation or for cattle watering.
    Wikimedia contributors, Rainwater harvesting/Salyan District, Nepal
    To learn about Micro organisms we first had to discover how to observe them.
    Wikimedia contributors, Microbiology
    Its subject matter ranges from the micro level to the macro level.
    Wikimedia contributors, Introduction to Sociology/Introduction

    Câu hỏi thường gặp về micro (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. micro nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    micro có nghĩa chính là: micro là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).. Định nghĩa tiếng Anh: "micro".

    2. micro thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    micro là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của micro theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), micro được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmaɪˌkɹoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. micro thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ micro được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của micro gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của micro gồm: micros.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với micro là gì?

    Từ micro thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. micro có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến micro?

    Từ micro xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với micro đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "For example, a pond with its interaction between the water, micro- organisms, invertebrates, fish and amphibians could be defined as an ecosystem." (Dịch nghĩa: Ví dụ, một cái ao với sự tương tác giữa nước, vi sinh vật, động vật không xương sống, cá và động vật lưỡng cư có thể được định nghĩa là một hệ sinh thái.). Câu văn minh họa cách dùng micro làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng micro?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.