botany
danh từB2- botanies
botany nghĩa là Thực vật học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
botany là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period.
Các nét nghĩa của từ botany
- 1
danh từB2
all the plant life in a particular region or period
tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vegetation · flora
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
botany zoology35 lần trong kho sách
botany bay612 lần trong kho sách
zoology botany27 lần trong kho sách
botany mineralogy22 lần trong kho sách
mineralogy botany15 lần trong kho sách
geology botany23 lần trong kho sách
botany geology22 lần trong kho sách
cryptogamic botany10 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the branch of biology that studies plants
ngành sinh học nghiên cứu thực vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa phytology
Câu hỏi thường gặp về botany
botany nghĩa là gì?
botany nghĩa là Thực vật học (bản dịch máy, chưa biên tập). botany là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period.
botany được dùng trong câu như thế nào?
However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7714.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/botany, mã đối chiếu EV-D69167DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng