Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prevent”

1.752 câu thật có từ prevent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prevent nghĩa là ngăn chặn. prevent là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep from happening or arising. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prevent

Danh sách câu dẫn chứng (1.752 câu)

Từ hay đi cùng prevent

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
order to prevent1.881 lần
effectually prevent532 lần
prevent the possibility436 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prevent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prevent trong kho câu?
Kho câu có 1.752 câu có từ prevent hoặc các dạng của từ, trích từ 1.338 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prevent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prevent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 603 câu, rồi Bậc B2 với 354 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prevent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prevent: Câu phủ định (232 câu), can và could (219 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (148 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.