Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nomination

danh từB2
US/ˌnɑməˈneɪʃən/
nominations

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

nomination nghĩa là đề cử (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nomination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of officially naming a candidate.

Các nét nghĩa của từ nomination

  1. 1

    danh từB2

    the act of officially naming a candidate

    hành động chính thức nêu tên một ứng cử viêndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • presidential nomination279 lần trong kho sách

    • award nomination227 lần trong kho sách

    • democratic nomination203 lần trong kho sách

    • party's nomination74 lần trong kho sách

    • republican nomination202 lần trong kho sách

    • grammy nomination41 lần trong kho sách

    • emmy nomination17 lần trong kho sách

    • libertarian nomination13 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the condition of having been proposed as a suitable candidate for appointment or election

    điều kiện đã được đề xuất làm ứng cử viên phù hợp để bổ nhiệm hoặc bầu cửdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    an address (usually at a political convention) proposing the name of a candidate to run for election

    một địa chỉ (thường là tại một hội nghị chính trị) đề xuất tên của một ứng cử viên để tranh cửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nominating speech · nominating address

Câu hỏi thường gặp về nomination

nomination nghĩa là gì?

nomination nghĩa là đề cử (bản dịch máy, chưa biên tập). nomination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of officially naming a candidate.

nomination dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nomination có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nomination được dùng trong câu như thế nào?

Rectenwald lead among the candidates for the nomination through the first five rounds of balloting on the final day of the convention. («On the campaign trail in the USA, May 2024», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2996015 (bản sửa đổi 4853211).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nomination, mã đối chiếu EV-7B6A6E6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nomination” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nomination và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Rectenwald lead among the candidates for the nomination through the first five rounds of balloting on the final day of the convention.
«On the campaign trail in the USA, May 2024», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2996015 (bản sửa đổi 4853211). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"They want me because they think I'm strong," he pleaded, in extenuation of his acceptance of the nomination for Mayor of his town.

“Họ muốn tôi vì họ nghĩ tôi mạnh mẽ,” anh cầu xin, giảm nhẹ việc chấp nhận đề cử làm Thị trưởng thị trấn của mình.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, The Booming of Acre Hill, and Other Reminiscences of Urban and Suburban Life. Nguồn: Project Gutenberg #11309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Am I right in believing that a nomination to that superb regiment would tempt you to remain with us?'

Tôi có đúng không khi tin rằng việc được đề cử vào trung đoàn xuất sắc đó sẽ khiến bạn ở lại với chúng tôi?'dịch máy, chưa biên tập

K. Prichard, A Modern Mercenary. Nguồn: Project Gutenberg #28167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I merely desire to have the nomination of the chief clerk and one of the doorkeepers.
Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #33805. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The nomination was reviewed during hearings held by the members of the Environment and Public Works Committee.

Việc đề cử đã được xem xét trong các phiên điều trần do các thành viên của Ủy ban Môi trường và Công trình Công cộng tổ chức.dịch máy, chưa biên tập

«Scott Pruitt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564345 (bản sửa đổi 10460310). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I could not accept your nomination without a feeling of personal dishonor, and that you certainly do not wish to bring upon me.
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Perhaps the majority of people in the United States don’t know why Lincoln “growed” whiskers after his first nomination for the Presidency.
Alexander K. McClure, Lincoln's yarns and stories. Nguồn: Project Gutenberg #2517. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But he thinks Brooke would come off badly at a nomination.”
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How could the Senate confer a benefit upon the President by the manner of employing their right of negative upon his nominations?
Alexander Hamilton, The Federalist Papers. Nguồn: Project Gutenberg #18. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He simply required the Council to deal at once with the nomination of the Undersecretaries of State.
Jules Claretie, His Excellency the Minister. Nguồn: Project Gutenberg #15934. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Every little circumstance, even his share in Clotilda's nomination as maid-of-honor, had poured mild oil of love into his flame.
Jean Paul, Hesperus; or, Forty-Five Dog-Post-Days: A Biography. Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #36071. · Bản dịch tiếng Anh
When he secured the regular nomination he thought he had his fox by the tail.
George Cary Eggleston, Westover of Wanalah: A story of love and life in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #60398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US