encumbrance
danh từC2- encumbrances
encumbrance nghĩa là sự cản trở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
encumbrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern.
Các nét nghĩa của từ encumbrance
- 1
danh từC2
an onerous or difficult concern
một mối quan tâm khó khăn hoặc khó khăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa burden · load · incumbrance · onus
- 2
danh từC2
a charge against property (as a lien or mortgage)
một khoản phí đối với tài sản (như thế chấp hoặc thế chấp)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incumbrance
- 3
danh từC2
any obstruction that impedes or is burdensome
bất kỳ sự cản trở nào cản trở hoặc gây gánh nặngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hindrance · hinderance · hitch · preventive · preventative · incumbrance
Câu hỏi thường gặp về encumbrance
encumbrance nghĩa là gì?
encumbrance nghĩa là sự cản trở (bản dịch máy, chưa biên tập). encumbrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern.
encumbrance được dùng trong câu như thế nào?
By freeing his property from encumbrance she secured his independence, and prevented all future disputes by separating his interests from those of her children. (Honoré de Balzac, The Alkahest. Nguồn: Project Gutenberg #1453.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/encumbrance, mã đối chiếu EV-E612EB3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng